Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 27/9/2039

Thứ Ba
27
tháng 9/2039
Âm lịch: 10/8
Ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thu phân
Trực Bình · Sao Dực Hỏa Xà (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 27/9/2039 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Dực Hỏa Xà (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngTư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 9/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/9/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 27/9/2039 dương lịch là ngày 10/8 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tý.

Ngày 27/9/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 27/9/2039?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).