Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/1939

Từ ngày 11/1 đến 11/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/311/1Đinh DậuHắc đạo
TNăm 2/312/1Mậu TuấtHoàng đạo
TSáu 3/313/1Kỷ HợiHắc đạo
TBảy 4/314/1Canh TýHoàng đạo
Chủ nhật 5/315/1Tân SửuHoàng đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
THai 6/316/1Nhâm DầnHắc đạo
TBa 7/317/1Quý MãoHắc đạo
TTư 8/318/1Giáp ThìnHoàng đạoQuốc tế Phụ nữ
TNăm 9/319/1Ất TỵHoàng đạo
TSáu 10/320/1Bính NgọHắc đạo
TBảy 11/321/1Đinh MùiHoàng đạo
Chủ nhật 12/322/1Mậu ThânHắc đạo
THai 13/323/1Kỷ DậuHắc đạo
TBa 14/324/1Canh TuấtHoàng đạo
TTư 15/325/1Tân HợiHắc đạo
TNăm 16/326/1Nhâm TýHoàng đạo
TSáu 17/327/1Quý SửuHoàng đạo
TBảy 18/328/1Giáp DầnHắc đạo
Chủ nhật 19/329/1Ất MãoHắc đạo
THai 20/330/1Bính ThìnHoàng đạo
TBa 21/31/2Đinh TỵHắc đạoMùng 1 tháng 2
TTư 22/32/2Mậu NgọHoàng đạo
TNăm 23/33/2Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 24/34/2Canh ThânHắc đạo
TBảy 25/35/2Tân DậuHoàng đạo
Chủ nhật 26/36/2Nhâm TuấtHắc đạo
THai 27/37/2Quý HợiHắc đạo
TBa 28/38/2Giáp TýHoàng đạo
TTư 29/39/2Ất SửuHắc đạo
TNăm 30/310/2Bính DầnHoàng đạo
TSáu 31/311/2Đinh MãoHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1939 có những ngày hoàng đạo nào?

2/3, 4/3, 5/3, 8/3, 9/3, 11/3, 14/3, 16/3, 17/3, 20/3, 22/3, 23/3, 25/3, 28/3, 30/3, 31/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/1939 là ngày nào?

Rằm tháng 1 âm: 5/3/1939; Mùng 1 tháng 2 âm: 21/3/1939.