Lịch âm thứ sáu 9/11/2091
Thứ Sáu
9
tháng 11/2091
Âm lịch: 28/9
Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/11/2091 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Quỷ Kim Dương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 11/2091
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1202213224235246257268279281029111/1012213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829193020 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2091 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 9/11/2091 dương lịch là ngày 28/9 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 9/11/2091 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/11/2091?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).