Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2091

Từ ngày 20/9 đến 20/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1120/9Canh ThânHoàng đạo
TSáu 2/1121/9Tân DậuHoàng đạo
TBảy 3/1122/9Nhâm TuấtHắc đạo
Chủ nhật 4/1123/9Quý HợiHoàng đạo
THai 5/1124/9Giáp TýHắc đạo
TBa 6/1125/9Ất SửuHắc đạo
TTư 7/1126/9Bính DầnHoàng đạo
TNăm 8/1127/9Đinh MãoHắc đạo
TSáu 9/1128/9Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 10/1129/9Kỷ TỵHoàng đạo
Chủ nhật 11/111/10Canh NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 10
THai 12/112/10Tân MùiHoàng đạo
TBa 13/113/10Nhâm ThânHắc đạo
TTư 14/114/10Quý DậuHắc đạo
TNăm 15/115/10Giáp TuấtHoàng đạo
TSáu 16/116/10Ất HợiHoàng đạo
TBảy 17/117/10Bính TýHắc đạo
Chủ nhật 18/118/10Đinh SửuHoàng đạo
THai 19/119/10Mậu DầnHắc đạo
TBa 20/1110/10Kỷ MãoHắc đạoNhà giáo Việt Nam
TTư 21/1111/10Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 22/1112/10Tân TỵHắc đạo
TSáu 23/1113/10Nhâm NgọHoàng đạo
TBảy 24/1114/10Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 25/1115/10Giáp ThânHắc đạoRằm tháng 10
THai 26/1116/10Ất DậuHắc đạo
TBa 27/1117/10Bính TuấtHoàng đạo
TTư 28/1118/10Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 29/1119/10Mậu TýHắc đạo
TSáu 30/1120/10Kỷ SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2091 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 2/11, 4/11, 7/11, 9/11, 10/11, 11/11, 12/11, 15/11, 16/11, 18/11, 21/11, 23/11, 24/11, 27/11, 28/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2091 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 11/11/2091; Rằm tháng 10 âm: 25/11/2091.