Lịch âm chủ nhật 11/11/2091
Chủ nhật
11
tháng 11/2091
Âm lịch: 1/10
Ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập đông
Trực Nguy · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Mùng 1 tháng 10
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 10.
Ngày 11/11/2091 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Tinh Nhật Mã (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 11/2091
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1202213224235246257268279281029111/1012213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829193020 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2091 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/11/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 11/11/2091 dương lịch là ngày 1/10 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Canh Ngọ.
Ngày 11/11/2091 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/11/2091?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).