Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2091

Dương lịch tháng 11/2091, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/11 20/9 Canh Thân Tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 2/11 21/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 3/11 22/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 4/11 23/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/11 24/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 6/11 25/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/11 26/9 Bính Dần Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/11 27/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 9/11 28/9 Mậu Thìn Bình thường Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 10/11 29/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 11/11 1/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 12/11 2/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 13/11 3/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 14/11 4/10 Quý Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 15/11 5/10 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 16/11 6/10 Ất Hợi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 17/11 7/10 Bính Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 18/11 8/10 Đinh Sửu Tốt Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/11 9/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 20/11 10/10 Kỷ Mão Tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 21/11 11/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 22/11 12/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 23/11 13/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 24/11 14/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 25/11 15/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 26/11 16/10 Ất Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 27/11 17/10 Bính Tuất Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 28/11 18/10 Đinh Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 29/11 19/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 30/11 20/10 Kỷ Sửu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/2091 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/2091

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2091 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 12/11, 14/11, 18/11, 20/11, 30/11.

Tháng 11/2091 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2091Động thổ, làm nhàNăm 2091Mua xe, nhận xeNăm 2091Xuất hành, đi xaNăm 2091Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2091