Lịch âm thứ hai 8/11/2094
Thứ Hai
8
tháng 11/2094
Âm lịch: 1/10
Ngày Quý Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập đông
Trực Thành · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Mùng 1 tháng 10
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 10.
Ngày 8/11/2094 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/2094
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862973081/109210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129223023 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 8/11/2094 dương lịch là ngày 1/10 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Mùi.
Ngày 8/11/2094 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 8/11/2094?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).