Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 5/11/2094

Thứ Sáu
5
tháng 11/2094
Âm lịch: 28/9
Ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Sương giáng
Trực Phá · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 5/11/2094 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 11/2094

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/11/2094 dương lịch là ngày 28/9 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 5/11/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 5/11/2094?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).