Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2094

Dương lịch tháng 11/2094, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 24/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 2/11 25/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 3/11 26/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 4/11 27/9 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 5/11 28/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 6/11 29/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 7/11 30/9 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
THai 8/11 1/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 9/11 2/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 10/11 3/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 11/11 4/10 Bính Tuất Tốt Trực Bế, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 12/11 5/10 Đinh Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 13/11 6/10 Mậu Tý Bình thường Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 14/11 7/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 15/11 8/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 16/11 9/10 Tân Mão Tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 17/11 10/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 18/11 11/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 19/11 12/10 Giáp Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 20/11 13/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 21/11 14/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 22/11 15/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 23/11 16/10 Mậu Tuất Tốt Trực Bế, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 24/11 17/10 Kỷ Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 25/11 18/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 26/11 19/10 Tân Sửu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 27/11 20/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 28/11 21/10 Quý Mão Bình thường Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 29/11 22/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 30/11 23/10 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 10/2094 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 12/2094

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2094 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 8/11, 11/11, 16/11, 23/11, 26/11.

Tháng 11/2094 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2094Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2094Mua xe, nhận xeNăm 2094Xuất hành, đi xaNăm 2094Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2094