Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 8/10/2049

Thứ Sáu
8
tháng 10/2049
Âm lịch: 12/9
Ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hàn lộ
Trực Phá · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 8/10/2049 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 10/2049

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2049 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/10/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/10/2049 dương lịch là ngày 12/9 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Bính Thìn.

Ngày 8/10/2049 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 8/10/2049?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).