Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2049

Dương lịch tháng 10/2049, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 5/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 2/10 6/9 Canh Tuất Tốt Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 3/10 7/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 4/10 8/9 Nhâm Tý Xấu Trực Bình, sao Tất. trực Bình không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 5/10 9/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 6/10 10/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 7/10 11/9 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 8/10 12/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 9/10 13/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 10/10 14/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 11/10 15/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/10 16/9 Canh Thân Tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 13/10 17/9 Tân Dậu Tốt Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 14/10 18/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 15/10 19/9 Quý Hợi Tốt Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 16/10 20/9 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 17/10 21/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 18/10 22/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 19/10 23/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 20/10 24/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 21/10 25/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 22/10 26/9 Canh Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 23/10 27/9 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 24/10 28/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 25/10 29/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 26/10 1/10 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 27/10 2/10 Ất Hợi Rất tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 28/10 3/10 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 29/10 4/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 30/10 5/10 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 31/10 6/10 Kỷ Mão Bình thường Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/2049 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/2049

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2049 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 12/10, 13/10, 15/10, 24/10, 27/10.

Tháng 10/2049 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2049Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2049Mua xe, nhận xeNăm 2049Xuất hành, đi xaNăm 2049Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2049