Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 21/10/2049

Thứ Năm
21
tháng 10/2049
Âm lịch: 25/9
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hàn lộ
Trực Nguy · Sao Đẩu Mộc Giải (cát) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 21/10/2049 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Đẩu Mộc Giải (cát). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 10/2049

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2049 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/10/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/10/2049 dương lịch là ngày 25/9 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 21/10/2049 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 21/10/2049?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).