Lịch âm thứ bảy 7/5/1955
Thứ Bảy
7
tháng 5/1955
Âm lịch: 16/3 nhuận
Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn (nhuận), năm Ất Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/5/1955 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1955
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130221/42322432542652762872983093110 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1955 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/5/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 7/5/1955 dương lịch là ngày 16/3 nhuận năm Ất Mùi âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 7/5/1955 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/5/1955?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).