Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1955

Từ ngày 10/3 nhuận đến 10/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/510/3 nhuậnNhâm TuấtHắc đạoQuốc tế Lao động
THai 2/511/3 nhuậnQuý HợiHoàng đạo
TBa 3/512/3 nhuậnGiáp TýHắc đạo
TTư 4/513/3 nhuậnẤt SửuHắc đạo
TNăm 5/514/3 nhuậnBính DầnHoàng đạo
TSáu 6/515/3 nhuậnĐinh MãoHắc đạoRằm tháng 3 nhuận
TBảy 7/516/3 nhuậnMậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 8/517/3 nhuậnKỷ TỵHoàng đạo
THai 9/518/3 nhuậnCanh NgọHắc đạo
TBa 10/519/3 nhuậnTân MùiHắc đạo
TTư 11/520/3 nhuậnNhâm ThânHoàng đạo
TNăm 12/521/3 nhuậnQuý DậuHoàng đạo
TSáu 13/522/3 nhuậnGiáp TuấtHắc đạo
TBảy 14/523/3 nhuậnẤt HợiHoàng đạo
Chủ nhật 15/524/3 nhuậnBính TýHắc đạo
THai 16/525/3 nhuậnĐinh SửuHắc đạo
TBa 17/526/3 nhuậnMậu DầnHoàng đạo
TTư 18/527/3 nhuậnKỷ MãoHắc đạo
TNăm 19/528/3 nhuậnCanh ThìnHoàng đạo
TSáu 20/529/3 nhuậnTân TỵHoàng đạo
TBảy 21/530/3 nhuậnNhâm NgọHắc đạo
Chủ nhật 22/51/4Quý MùiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
THai 23/52/4Giáp ThânHắc đạo
TBa 24/53/4Ất DậuHắc đạo
TTư 25/54/4Bính TuấtHoàng đạo
TNăm 26/55/4Đinh HợiHoàng đạo
TSáu 27/56/4Mậu TýHắc đạo
TBảy 28/57/4Kỷ SửuHoàng đạo
Chủ nhật 29/58/4Canh DầnHắc đạo
THai 30/59/4Tân MãoHắc đạo
TBa 31/510/4Nhâm ThìnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1955 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 5/5, 7/5, 8/5, 11/5, 12/5, 14/5, 17/5, 19/5, 20/5, 22/5, 25/5, 26/5, 28/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1955 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 6/5/1955; Mùng 1 tháng 4 âm: 22/5/1955.