Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 19/5/1955

Thứ Năm
19
tháng 5/1955
Âm lịch: 28/3 nhuận
Ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn (nhuận), năm Ất Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 19/5/1955 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngThanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 5/1955

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1955 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/5/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/5/1955 dương lịch là ngày 28/3 nhuận năm Ất Mùi âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 19/5/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 19/5/1955?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).