Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1955

Dương lịch tháng 5/1955, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/5 10/3 nhuận Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 2/5 11/3 nhuận Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 3/5 12/3 nhuận Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 4/5 13/3 nhuận Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/5 14/3 nhuận Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 6/5 15/3 nhuận Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBảy 7/5 16/3 nhuận Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 8/5 17/3 nhuận Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 9/5 18/3 nhuận Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 10/5 19/3 nhuận Tân Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 11/5 20/3 nhuận Nhâm Thân Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 12/5 21/3 nhuận Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 13/5 22/3 nhuận Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 14/5 23/3 nhuận Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/5 24/3 nhuận Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 16/5 25/3 nhuận Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/5 26/3 nhuận Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 18/5 27/3 nhuận Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 19/5 28/3 nhuận Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 20/5 29/3 nhuận Tân Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 21/5 30/3 nhuận Nhâm Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
CN 22/5 1/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 23/5 2/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo
TBa 24/5 3/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 25/5 4/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/5 5/4 Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/5 6/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 28/5 7/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 29/5 8/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 30/5 9/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 31/5 10/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1955 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1955

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1955 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/5, 11/5, 20/5, 22/5.

Tháng 5/1955 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1955Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1955Động thổ, làm nhàNăm 1955Mua xe, nhận xeNăm 1955Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1955