Lịch âm thứ bảy 7/5/1910
Thứ Bảy
7
tháng 5/1910
Âm lịch: 28/3
Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập hạ
Trực Bình · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/5/1910 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1910
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12222332442552662772882991/410211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130223123 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/5/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 7/5/1910 dương lịch là ngày 28/3 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Nhâm Thân.
Ngày 7/5/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/5/1910?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).