Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 1910

Dương lịch tháng 5/1910, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/5 22/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 2/5 23/3 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/5 24/3 Mậu Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 4/5 25/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo
TNăm 5/5 26/3 Canh Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 6/5 27/3 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 7/5 28/3 Nhâm Thân Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 8/5 29/3 Quý Dậu Tốt Trực Định, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 9/5 1/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 10/5 2/4 Ất Hợi Bình thường Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 11/5 3/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 12/5 4/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 13/5 5/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/5 6/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 15/5 7/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 16/5 8/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 17/5 9/4 Nhâm Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 18/5 10/4 Quý Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 19/5 11/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 20/5 12/4 Ất Dậu Bình thường Trực Định, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 21/5 13/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 22/5 14/4 Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/5 15/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 24/5 16/4 Kỷ Sửu Tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 25/5 17/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 26/5 18/4 Tân Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 27/5 19/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 28/5 20/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 29/5 21/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 30/5 22/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 31/5 23/4 Bính Thân Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 4/1910 Tháng sauKhai trương, mở hàng 6/1910

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1910 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 5/5, 8/5, 12/5, 17/5, 18/5, 24/5.

Tháng 5/1910 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.