Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 19/5/1910

Thứ Năm
19
tháng 5/1910
Âm lịch: 11/4
Ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất
Hắc đạo · Thiên Hình Tiết Lập hạ
Trực Bình · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Hình hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 19/5/1910 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuThiên Hình hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuThiên Hình hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấusao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo

Lịch tháng 5/1910

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/5/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/5/1910 dương lịch là ngày 11/4 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 19/5/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Hình hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 19/5/1910?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).