Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 7/4/1997

Thứ Hai
7
tháng 4/1997
Âm lịch: 1/3
Ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Mùng 1 tháng 3
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 3.

Ngày 7/4/1997 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 4/1997

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1997 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/4/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/4/1997 dương lịch là ngày 1/3 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày 7/4/1997 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 7/4/1997?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).