Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1997

Từ ngày 24/2 đến 24/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/424/2Quý DậuHoàng đạo
TTư 2/425/2Giáp TuấtHắc đạo
TNăm 3/426/2Ất HợiHắc đạo
TSáu 4/427/2Bính TýHoàng đạo
TBảy 5/428/2Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 6/429/2Mậu DầnHoàng đạo
THai 7/41/3Kỷ MãoHắc đạoMùng 1 tháng 3
TBa 8/42/3Canh ThìnHoàng đạo
TTư 9/43/3Tân TỵHoàng đạoTết Hàn thực
TNăm 10/44/3Nhâm NgọHắc đạo
TSáu 11/45/3Quý MùiHắc đạo
TBảy 12/46/3Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 13/47/3Ất DậuHoàng đạo
THai 14/48/3Bính TuấtHắc đạo
TBa 15/49/3Đinh HợiHoàng đạo
TTư 16/410/3Mậu TýHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TNăm 17/411/3Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 18/412/3Canh DầnHoàng đạo
TBảy 19/413/3Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 20/414/3Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 21/415/3Quý TỵHoàng đạoRằm tháng 3
TBa 22/416/3Giáp NgọHắc đạo
TTư 23/417/3Ất MùiHắc đạo
TNăm 24/418/3Bính ThânHoàng đạo
TSáu 25/419/3Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 26/420/3Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 27/421/3Kỷ HợiHoàng đạo
THai 28/422/3Canh TýHắc đạo
TBa 29/423/3Tân SửuHắc đạo
TTư 30/424/3Nhâm DầnHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1997 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 4/4, 6/4, 8/4, 9/4, 12/4, 13/4, 15/4, 18/4, 20/4, 21/4, 24/4, 25/4, 27/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1997 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 7/4/1997; Rằm tháng 3 âm: 21/4/1997.