Lịch âm thứ tư 30/4/1997
Thứ Tư
30
tháng 4/1997
Âm lịch: 24/3
Ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Cốc vũ
Trực Khai · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.
Ngày 30/4/1997 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Sâm Thủy Viên (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1997
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862971/38293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229233024 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1997 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/4/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 30/4/1997 dương lịch là ngày 24/3 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Nhâm Dần.
Ngày 30/4/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 30/4/1997?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).