Lịch âm thứ hai 7/4/1958
Thứ Hai
7
tháng 4/1958
Âm lịch: 19/2
Ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Khai · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/4/1958 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1958
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/3202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1958 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/4/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 7/4/1958 dương lịch là ngày 19/2 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Giáp Dần.
Ngày 7/4/1958 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/4/1958?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).