Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 13/4/1958

Chủ nhật
13
tháng 4/1958
Âm lịch: 25/2
Ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Thanh minh
Trực Định · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 13/4/1958 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 4/1958

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1958 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/4/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 13/4/1958 dương lịch là ngày 25/2 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 13/4/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 13/4/1958?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).