Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1958

Dương lịch tháng 4/1958, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/4 13/2 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 2/4 14/2 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 3/4 15/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 4/4 16/2 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 5/4 17/2 Nhâm Tý Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 6/4 18/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 7/4 19/2 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 8/4 20/2 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 9/4 21/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 10/4 22/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 11/4 23/2 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 12/4 24/2 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bình, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 13/4 25/2 Canh Thân Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 14/4 26/2 Tân Dậu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 15/4 27/2 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 16/4 28/2 Quý Hợi Xấu Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 17/4 29/2 Giáp Tý Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 18/4 30/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/4 1/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 20/4 2/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 21/4 3/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 22/4 4/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 23/4 5/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/4 6/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 25/4 7/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 26/4 8/3 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 27/4 9/3 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 28/4 10/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 29/4 11/3 Bính Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 30/4 12/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 3/1958 Tháng sauXuất hành, đi xa 5/1958

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1958 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 7/4, 17/4, 19/4.

Tháng 4/1958 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1958Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1958Động thổ, làm nhàNăm 1958Mua xe, nhận xeNăm 1958Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1958