Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1958

Từ ngày 13/2 đến 12/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/413/2Mậu ThânHắc đạo
TTư 2/414/2Kỷ DậuHoàng đạo
TNăm 3/415/2Canh TuấtHắc đạoRằm tháng 2
TSáu 4/416/2Tân HợiHắc đạo
TBảy 5/417/2Nhâm TýHoàng đạo
Chủ nhật 6/418/2Quý SửuHắc đạo
THai 7/419/2Giáp DầnHoàng đạo
TBa 8/420/2Ất MãoHoàng đạo
TTư 9/421/2Bính ThìnHắc đạo
TNăm 10/422/2Đinh TỵHắc đạo
TSáu 11/423/2Mậu NgọHoàng đạo
TBảy 12/424/2Kỷ MùiHoàng đạo
Chủ nhật 13/425/2Canh ThânHắc đạo
THai 14/426/2Tân DậuHoàng đạo
TBa 15/427/2Nhâm TuấtHắc đạo
TTư 16/428/2Quý HợiHắc đạo
TNăm 17/429/2Giáp TýHoàng đạo
TSáu 18/430/2Ất SửuHắc đạo
TBảy 19/41/3Bính DầnHoàng đạoMùng 1 tháng 3
Chủ nhật 20/42/3Đinh MãoHắc đạo
THai 21/43/3Mậu ThìnHoàng đạoTết Hàn thực
TBa 22/44/3Kỷ TỵHoàng đạo
TTư 23/45/3Canh NgọHắc đạo
TNăm 24/46/3Tân MùiHắc đạo
TSáu 25/47/3Nhâm ThânHoàng đạo
TBảy 26/48/3Quý DậuHoàng đạo
Chủ nhật 27/49/3Giáp TuấtHắc đạo
THai 28/410/3Ất HợiHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBa 29/411/3Bính TýHắc đạo
TTư 30/412/3Đinh SửuHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1958 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 12/4, 14/4, 17/4, 19/4, 21/4, 22/4, 25/4, 26/4, 28/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1958 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 3/4/1958; Mùng 1 tháng 3 âm: 19/4/1958.