Ngày tốt động thổ tháng 12 năm 2098
Dương lịch tháng 12/2098, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/12 | 9/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 2/12 | 10/11 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 3/12 | 11/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 4/12 | 12/11 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 5/12 | 13/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 6/12 | 14/11 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/12 | 15/11 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 8/12 | 16/11 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 9/12 | 17/11 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 10/12 | 18/11 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 11/12 | 19/11 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 12/12 | 20/11 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 13/12 | 21/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 14/12 | 22/11 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 15/12 | 23/11 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 16/12 | 24/11 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 17/12 | 25/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 18/12 | 26/11 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 19/12 | 27/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/12 | 28/11 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 21/12 | 29/11 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. Chu Tước hắc đạo |
| THai 22/12 | 1/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 23/12 | 2/12 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 24/12 | 3/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 25/12 | 4/12 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 26/12 | 5/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 27/12 | 6/12 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 28/12 | 7/12 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 29/12 | 8/12 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 30/12 | 9/12 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 31/12 | 10/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2098 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 11/12, 18/12, 20/12, 27/12, 30/12.
Tháng 12/2098 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.