Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 6/8/1956

Thứ Hai
6
tháng 8/1956
Âm lịch: 1/7
Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Thân
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Đại thử
Trực Khai · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật
Mùng 1 tháng 7
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 7.

Ngày 6/8/1956 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 8/1956

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1956 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/8/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/8/1956 dương lịch là ngày 1/7 năm Bính Thân âm lịch, ngày Ất Tỵ.

Ngày 6/8/1956 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/8/1956?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).