Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1956
Dương lịch tháng 8/1956, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Bính Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/8 | 25/6 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 2/8 | 26/6 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 3/8 | 27/6 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 4/8 | 28/6 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 5/8 | 29/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 6/8 | 1/7 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 7/8 | 2/7 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 8/8 | 3/7 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/8 | 4/7 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 10/8 | 5/7 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 11/8 | 6/7 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 12/8 | 7/7 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 13/8 | 8/7 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 14/8 | 9/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 15/8 | 10/7 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 16/8 | 11/7 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 17/8 | 12/7 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 18/8 | 13/7 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 19/8 | 14/7 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 20/8 | 15/7 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 21/8 | 16/7 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 22/8 | 17/7 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 23/8 | 18/7 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 24/8 | 19/7 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 25/8 | 20/7 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 26/8 | 21/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 27/8 | 22/7 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 28/8 | 23/7 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 29/8 | 24/7 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 30/8 | 25/7 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 31/8 | 26/7 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1956 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/8, 11/8, 17/8, 29/8.
Tháng 8/1956 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.