Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 6/5/1940

Thứ Hai
6
tháng 5/1940
Âm lịch: 29/3
Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập hạ
Trực Định · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/5/1940 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngKim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 5/1940

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/5/1940 dương lịch là ngày 29/3 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Kỷ Dậu.

Ngày 6/5/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/5/1940?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).