Lịch âm thứ năm 16/5/1940
Thứ Năm
16
tháng 5/1940
Âm lịch: 10/4
Ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập hạ
Trực Mãn · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 16/5/1940 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1940
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862971/482931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330243125 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 16/5/1940 dương lịch là ngày 10/4 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Kỷ Mùi.
Ngày 16/5/1940 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 16/5/1940?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).