Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1940

Từ ngày 24/3 đến 25/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/524/3Giáp ThìnHoàng đạoQuốc tế Lao động
TNăm 2/525/3Ất TỵHoàng đạo
TSáu 3/526/3Bính NgọHắc đạo
TBảy 4/527/3Đinh MùiHắc đạo
Chủ nhật 5/528/3Mậu ThânHoàng đạo
THai 6/529/3Kỷ DậuHoàng đạo
TBa 7/51/4Canh TuấtHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TTư 8/52/4Tân HợiHoàng đạo
TNăm 9/53/4Nhâm TýHắc đạo
TSáu 10/54/4Quý SửuHoàng đạo
TBảy 11/55/4Giáp DầnHắc đạo
Chủ nhật 12/56/4Ất MãoHắc đạo
THai 13/57/4Bính ThìnHoàng đạo
TBa 14/58/4Đinh TỵHắc đạo
TTư 15/59/4Mậu NgọHoàng đạo
TNăm 16/510/4Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 17/511/4Canh ThânHắc đạo
TBảy 18/512/4Tân DậuHắc đạo
Chủ nhật 19/513/4Nhâm TuấtHoàng đạo
THai 20/514/4Quý HợiHoàng đạo
TBa 21/515/4Giáp TýHắc đạoLễ Phật đản
TTư 22/516/4Ất SửuHoàng đạo
TNăm 23/517/4Bính DầnHắc đạo
TSáu 24/518/4Đinh MãoHắc đạo
TBảy 25/519/4Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 26/520/4Kỷ TỵHắc đạo
THai 27/521/4Canh NgọHoàng đạo
TBa 28/522/4Tân MùiHoàng đạo
TTư 29/523/4Nhâm ThânHắc đạo
TNăm 30/524/4Quý DậuHắc đạo
TSáu 31/525/4Giáp TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1940 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 2/5, 5/5, 6/5, 7/5, 8/5, 10/5, 13/5, 15/5, 16/5, 19/5, 20/5, 22/5, 25/5, 27/5, 28/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1940 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 7/5/1940; Rằm tháng 4 âm: 21/5/1940.