Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1940
Dương lịch tháng 5/1940, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/5 | 24/3 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 2/5 | 25/3 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 3/5 | 26/3 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 4/5 | 27/3 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 5/5 | 28/3 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 6/5 | 29/3 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 7/5 | 1/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 8/5 | 2/4 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 9/5 | 3/4 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/5 | 4/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 11/5 | 5/4 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 12/5 | 6/4 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 13/5 | 7/4 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 14/5 | 8/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 15/5 | 9/4 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 16/5 | 10/4 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 17/5 | 11/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 18/5 | 12/4 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 19/5 | 13/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 20/5 | 14/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 21/5 | 15/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 22/5 | 16/4 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 23/5 | 17/4 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 24/5 | 18/4 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/5 | 19/4 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 26/5 | 20/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 27/5 | 21/4 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 28/5 | 22/4 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 29/5 | 23/4 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 30/5 | 24/4 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 31/5 | 25/4 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1940 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 6/5, 10/5, 22/5, 23/5.
Tháng 5/1940 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.