Lịch âm thứ năm 6/2/1992
Thứ Năm
6
tháng 2/1992
Âm lịch: 3/1
Ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Khai · Sao Khuê Mộc Lang (hung) · Ngày Tam Nương, Sát Chủ Dương
Mùng 3 Tết
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 3 Tết.
Ngày 6/2/1992 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Khuê Mộc Lang (hung). Ngày phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 2/1992
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822933041/1526374859610711812913101411151216131714181519162017211822192320242125222623272428252926 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1992 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/2/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 6/2/1992 dương lịch là ngày 3/1 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Nhâm Tý.
Ngày 6/2/1992 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/2/1992?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).