Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 1992

Dương lịch tháng 2/1992, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 28/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 2/2 29/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 3/2 30/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 4/2 1/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/2 2/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 6/2 3/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/2 4/1 Quý Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/2 5/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/2 6/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 10/2 7/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 11/2 8/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/2 9/1 Mậu Ngọ Bình thường Trực Định, sao Sâm. sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 13/2 10/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/2 11/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 15/2 12/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 16/2 13/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/2 14/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 18/2 15/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/2 16/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/2 17/1 Bính Dần Tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 21/2 18/1 Đinh Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 22/2 19/1 Mậu Thìn Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/2 20/1 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 24/2 21/1 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Tâm. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/2 22/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 26/2 23/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 27/2 24/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 28/2 25/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/2 26/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 1/1992 Tháng sauKhai trương, mở hàng 3/1992

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1992 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 20/2, 22/2, 23/2.

Tháng 2/1992 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1992Động thổ, làm nhàNăm 1992Mua xe, nhận xeNăm 1992Xuất hành, đi xaNăm 1992Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1992