Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 19/2/1992

Thứ Tư
19
tháng 2/1992
Âm lịch: 16/1
Ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Vũ thủy
Trực Bế · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 19/2/1992 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1992

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1992 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/2/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/2/1992 dương lịch là ngày 16/1 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Ất Sửu.

Ngày 19/2/1992 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 19/2/1992?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).