Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 16/2/1992

Chủ nhật
16
tháng 2/1992
Âm lịch: 13/1
Ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập xuân
Trực Thành · Sao Tinh Nhật Mã (hung) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 16/2/1992 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Tinh Nhật Mã (hung). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)

Lịch tháng 2/1992

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1992 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/2/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 16/2/1992 dương lịch là ngày 13/1 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Nhâm Tuất.

Ngày 16/2/1992 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 16/2/1992?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).