Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2094

Dương lịch tháng 12/2094, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Giáp Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/12 24/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 2/12 25/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 3/12 26/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 4/12 27/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 5/12 28/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 6/12 29/10 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 7/12 30/10 Nhâm Tý Bình thường Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 8/12 1/11 Quý Sửu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 9/12 2/11 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 10/12 3/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/12 4/11 Bính Thìn Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 12/12 5/11 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 13/12 6/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 14/12 7/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 15/12 8/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 16/12 9/11 Tân Dậu Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 17/12 10/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 18/12 11/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 19/12 12/11 Giáp Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 20/12 13/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 21/12 14/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 22/12 15/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/12 16/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 24/12 17/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 25/12 18/11 Canh Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 26/12 19/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 27/12 20/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 28/12 21/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 29/12 22/11 Giáp Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 30/12 23/11 Ất Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 31/12 24/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2094 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2095

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2094 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 8/12, 15/12, 19/12, 27/12, 31/12.

Tháng 12/2094 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2094Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2094Động thổ, làm nhàNăm 2094Mua xe, nhận xeNăm 2094Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2094