Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2000

Từ ngày 6/10 đến 5/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/116/10Quý HợiHoàng đạo
TNăm 2/117/10Giáp TýHắc đạo
TSáu 3/118/10Ất SửuHoàng đạo
TBảy 4/119/10Bính DầnHắc đạo
Chủ nhật 5/1110/10Đinh MãoHắc đạo
THai 6/1111/10Mậu ThìnHoàng đạo
TBa 7/1112/10Kỷ TỵHắc đạo
TTư 8/1113/10Canh NgọHoàng đạo
TNăm 9/1114/10Tân MùiHoàng đạo
TSáu 10/1115/10Nhâm ThânHắc đạoRằm tháng 10
TBảy 11/1116/10Quý DậuHắc đạo
Chủ nhật 12/1117/10Giáp TuấtHoàng đạo
THai 13/1118/10Ất HợiHoàng đạo
TBa 14/1119/10Bính TýHắc đạo
TTư 15/1120/10Đinh SửuHoàng đạo
TNăm 16/1121/10Mậu DầnHắc đạo
TSáu 17/1122/10Kỷ MãoHắc đạo
TBảy 18/1123/10Canh ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 19/1124/10Tân TỵHắc đạo
THai 20/1125/10Nhâm NgọHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TBa 21/1126/10Quý MùiHoàng đạo
TTư 22/1127/10Giáp ThânHắc đạo
TNăm 23/1128/10Ất DậuHắc đạo
TSáu 24/1129/10Bính TuấtHoàng đạo
TBảy 25/1130/10Đinh HợiHoàng đạo
Chủ nhật 26/111/11Mậu TýHoàng đạoMùng 1 tháng 11
THai 27/112/11Kỷ SửuHoàng đạo
TBa 28/113/11Canh DầnHắc đạo
TTư 29/114/11Tân MãoHoàng đạo
TNăm 30/115/11Nhâm ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2000 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 3/11, 6/11, 8/11, 9/11, 12/11, 13/11, 15/11, 18/11, 20/11, 21/11, 24/11, 25/11, 26/11, 27/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2000 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm: 10/11/2000; Mùng 1 tháng 11 âm: 26/11/2000.