Lịch âm thứ sáu 6/11/1914
Thứ Sáu
6
tháng 11/1914
Âm lịch: 19/9
Ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Sương giáng
Trực Khai · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/11/1914 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Quỷ Kim Dương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1914
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11421531641751861972082192210231124122513261427152816291730181/101922032142252362472582692710281129123013 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/11/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 6/11/1914 dương lịch là ngày 19/9 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Bính Thân.
Ngày 6/11/1914 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/11/1914?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).