Lịch âm thứ năm 12/11/1914
Thứ Năm
12
tháng 11/1914
Âm lịch: 25/9
Ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập đông
Trực Bình · Sao Giác Mộc Giao (cát) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 12/11/1914 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Giác Mộc Giao (cát). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Lịch tháng 11/1914
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11421531641751861972082192210231124122513261427152816291730181/101922032142252362472582692710281129123013 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/11/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 12/11/1914 dương lịch là ngày 25/9 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Nhâm Dần.
Ngày 12/11/1914 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 12/11/1914?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).