Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 21/11/1914

Thứ Bảy
21
tháng 11/1914
Âm lịch: 4/10
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập đông
Trực Kiến · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 21/11/1914 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Kiến hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 11/1914

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/11/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 21/11/1914 dương lịch là ngày 4/10 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 21/11/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 21/11/1914?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).