Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 27/11/1914

Thứ Sáu
27
tháng 11/1914
Âm lịch: 10/10
Ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Tiểu tuyết
Trực Phá · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 27/11/1914 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 11/1914

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/11/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/11/1914 dương lịch là ngày 10/10 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 27/11/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 27/11/1914?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).