Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 6/10/1928

Thứ Bảy
6
tháng 10/1928
Âm lịch: 23/8
Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thu phân
Trực Phá · Sao Nữ Thổ Bức (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/10/1928 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Nữ Thổ Bức (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ

Lịch tháng 10/1928

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/10/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/10/1928 dương lịch là ngày 23/8 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày 6/10/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/10/1928?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).