Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 1928
Dương lịch tháng 10/1928, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/10 | 18/8 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 2/10 | 19/8 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 3/10 | 20/8 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 4/10 | 21/8 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 5/10 | 22/8 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 6/10 | 23/8 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/10 | 24/8 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 8/10 | 25/8 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 9/10 | 26/8 | Nhâm Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 10/10 | 27/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 11/10 | 28/8 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 12/10 | 29/8 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 13/10 | 1/9 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 14/10 | 2/9 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 15/10 | 3/9 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 16/10 | 4/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 17/10 | 5/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 18/10 | 6/9 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 19/10 | 7/9 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/10 | 8/9 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 21/10 | 9/9 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 22/10 | 10/9 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 23/10 | 11/9 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 24/10 | 12/9 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 25/10 | 13/9 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/10 | 14/9 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 27/10 | 15/9 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 28/10 | 16/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 29/10 | 17/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 30/10 | 18/9 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 31/10 | 19/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1928 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 9/10, 23/10.
Tháng 10/1928 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.