Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 4/10/1928

Thứ Năm
4
tháng 10/1928
Âm lịch: 21/8
Ngày Đinh Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Thu phân
Trực Định · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 4/10/1928 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Đẩu tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Định hợp việc này, sao Đẩu tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 10/1928

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/10/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/10/1928 dương lịch là ngày 21/8 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Đinh Sửu.

Ngày 4/10/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 4/10/1928?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).