Lịch âm thứ sáu 12/10/1928
Thứ Sáu
12
tháng 10/1928
Âm lịch: 29/8
Ngày Ất Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Hàn lộ
Trực Bế · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 12/10/1928 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1928
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118219320421522623724825926102711281229131/91421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/10/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 12/10/1928 dương lịch là ngày 29/8 năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Ất Dậu.
Ngày 12/10/1928 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 12/10/1928?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).