Lịch âm thứ năm 6/10/1910
Thứ Năm
6
tháng 10/1910
Âm lịch: 4/9
Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thu phân
Trực Nguy · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/10/1910 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1910
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822931/942536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730283129 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/10/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 6/10/1910 dương lịch là ngày 4/9 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Ngày 6/10/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/10/1910?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).