Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 22/10/1910

Thứ Bảy
22
tháng 10/1910
Âm lịch: 20/9
Ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Hàn lộ
Trực Khai · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 22/10/1910 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 10/1910

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/10/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 22/10/1910 dương lịch là ngày 20/9 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 22/10/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 22/10/1910?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).