Lịch âm thứ ba 11/10/1910
Thứ Ba
11
tháng 10/1910
Âm lịch: 9/9
Ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Hàn lộ
Trực Bế · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Tết Trùng cửu
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Trùng cửu.
Ngày 11/10/1910 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1910
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822931/942536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730283129 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 11/10/1910 dương lịch là ngày 9/9 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Kỷ Dậu.
Ngày 11/10/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/10/1910?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).